弘忍

hoằng nhẫn

Hán Việt: hoằng nhẫn

Tổng quan

Hoằng Nhẫn; HOẰNG NHẪN Img: hoang_nhan_ngu_to_hoang_nhan.png Ngũ Tổ Hoằng Nhẫn 1. Thiền sư đời Đường (602-675), tổ thứ 5 của Thiền tông, họ Chu, người xứ Hoàng Mai, Kỳ Châu (nay thuộc tỉnh Hồ Bắc) Tru

新华 · Tân Hoa Đại lục

唐朝一位高僧的法號。(西元602~675)俗姓周,蘄州黃梅縣人,為中國禪宗第五祖。七歲從道信出家,後定居黃梅雙峰山東山寺,聚徒說法,世稱「東山法門」。著名的弟子有神秀、慧能、智詵等。有《最上乘論》傳世。

Cấu tạo: 弘 (hoằng) + 忍 (nhẫn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hoằng Nhẫn; HOẰNG NHẪN Img: hoang_nhan_ngu_to_hoang_nhan.png Ngũ Tổ Hoằng Nhẫn 1. Thiền sư đời Đường (602-675), tổ thứ 5 của Thiền tông, họ Chu, người xứ Hoàng Mai, Kỳ Châu (nay thuộc tỉnh Hồ Bắc) Trung Quốc; nối pháp Tứ Tổ Đạo Tín. Ngài trụ chùa Đông Sơn núi Song Phong huyện Hoàng Mai, nên người đời còn gọi tông phong của Ngài là “Đông Sơn pháp môn”. Tác phẩm: Tối Thượng Thừa luận. 2. Thiền sư đời Minh (1599-1638), họ Trịnh, tự Đàm Cát, người xứ Tư Châu (nay là huyện Tư Trung, Tứ Xuyên) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Hán Nguyệt Pháp Tạng, tông Lâm Tế. Sư trụ chùa An Ẩn. Tác phẩm: Ngũ Tông Cứu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐朝一位高僧的法號。(西元602~675)俗姓周,蘄州黃梅縣人,為中國禪宗第五祖。七歲從道信出家,後定居黃梅雙峰山東山寺,聚徒說法,世稱「東山法門」。著名的弟子有神秀、慧能、智詵等。有《最上乘論》傳世。

other

  • Nguồn khác : hoang_nhan_ngu_to_hoang_nhan
  • Nguồn khác png Ngũ Tổ Hoằng Nhẫn 1
  • Nguồn khác Thiền sư đời Đường (602-675), tổ thứ 5 của Thiền tông, họ Chu, người xứ Hoàng Mai, Kỳ Châu (nay thuộc tỉnh Hồ Bắc) Trung Quốc; nối pháp Tứ Tổ Đạo Tín
  • Nguồn khác Ngài trụ chùa Đông Sơn núi Song Phong huyện Hoàng Mai, nên người đời còn gọi tông phong của Ngài là “Đông Sơn pháp môn”
  • Nguồn khác Tác phẩm: Tối Thượng Thừa luận
  • Nguồn khác Thiền sư đời Minh (1599-1638), họ Trịnh, tự Đàm Cát, người xứ Tư Châu (nay là huyện Tư Trung, Tứ Xuyên) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Hán Nguyệt Pháp Tạng, tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Sư trụ chùa An Ẩn
  • Nguồn khác Tác phẩm: Ngũ Tông Cứu 10 quyển, An Ẩn lục, Tẫn Dư Ngoại tập

Từ liên quan

Gần nghĩa

弘乘 · 弘儲 · 弘图 · 弘垣 · 弘大 · 弘宣 · 弘徹 · 弘愿