弘誓鎧

hoằng thệ khải

Hán Việt: hoằng thệ khải

Tổng quan

(譬喻)弘誓之心堅如鐵。可以此心奮進生死之陣頭。故比之於鎧。無量壽經上曰:「為眾生故,被弘誓鎧。積累德本,度脫一切。」☸

Cấu tạo: 弘 (hoằng) + 誓 (thệ) + 铠 (khải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)弘誓之心堅如鐵。可以此心奮進生死之陣頭。故比之於鎧。無量壽經上曰:「為眾生故,被弘誓鎧。積累德本,度脫一切。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

弘誓海 · 弘誓船 · 弘誓願 · 弘誓 · 弘誓強緣 · 弘誓大愿