弟子不必不如师

dì zǐ bú bì bù rú shīđệ tử bất tất bất như sư

Hán Việt: đệ tử bất tất bất như sư · Pinyin: dì zǐ bú bì bù rú shī

Tổng quan

Cấu tạo: 弟 (đệ) + 子 (tử) + 不 (bất) + 必 (tất) + 不 (bất) + 如 (như) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 học trò giỏi hơn thầy

Đức

  • Handedict Schüler müssen Lehrern nicht unterlegen sein

Từ liên quan

Gần nghĩa

弟子死復生經 · 弟子 <cm> · 弟子十德 <cm>