张皇失措

zhāng huáng shī cuòtrương hoàng thất thố

Hán Việt: trương hoàng thất thố · Pinyin: zhāng huáng shī cuò

Tổng quan

hoảng hốt luống cuống (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"张惶失措"。亦作"张徨失措"。 2.慌乱失常,不知所措。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

驚惶恐懼,舉止失常,不知道該怎麼辦才好。清.薛福成〈書昆明何師失陷蘇常事〉:「乃無事則籌略紛紜,臨變已張皇失措,一聞賊至,心隕膽破。」也作「慞惶失次」。

Cấu tạo: 張 (trương) + 皇 (hoàng) + 失 (thất) + 措 (thố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở trong trạng thái bối rối
  • Cihui cũng viết là 張惶失措
  • Cihui 张惶失措

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"张惶失措"。亦作"张徨失措"。 2.慌乱失常,不知所措。

Eng

  • Cihui panic-stricken (idiom)/to be in a flustered state/also written 張惶失措; 张惶失措

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

从容不迫 · 成竹在胸