張皇失措
trương hoàng thất thố
Hán Việt: trương hoàng thất thố · Pinyin: zhāng huáng shī cuò
Tổng quan
hoảng hốt luống cuống (thành ngữ) | ở trong trạng thái bối rối | cũng viết là 張惶失措|张惶失措
Nghĩa
Việt
- Cihui hoảng hốt luống cuống (thành ngữ) | ở trong trạng thái bối rối | cũng viết là 張惶失措|张惶失措
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 张皇:慌张;失措:举止失去常态。惊慌得不知怎么办才好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"张惶失措"。亦作"张徨失措"。 2.慌乱失常,不知所措。
- Tân Hoa Tự Điển 张皇慌张;失措举止失去常态。惊慌得不知怎么办才好。
Eng
- CC-CEDICT panic-stricken (idiom)|to be in a flustered state|also written 張惶失措|张惶失措[zhang1 huang2 shi1 cuo4]
- Cihui panic-stricken (idiom)/to be in a flustered state/also written 張惶失措|张惶失措