弥勒佛

mí lè fódi lặc phật

Hán Việt: di lặc phật · Pinyin: mí lè fó

Tổng quan

Di Lặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛教大乘菩萨。《弥勒下生经》说他将从兜率天下凡,在龙华树下继承释迦牟尼而成佛。中国寺庙里供奉的弥勒佛像,袒胸露肚,圆脸长耳,笑口常开。这个形象来源于五代时的布袋和尚契此,传说他是弥勒的化身。

Cấu tạo: 彌 (di) + 勒 (lặc) + 佛 (phật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị Bồ Tát sẽ là người kế tiếp đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni
  • Tần suất từ di lặc phất/di lặc phật: phật Di Lặc; phật Di Lặc
  • Biên soạn Maitreya

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教大乘菩萨。《弥勒下生经》说他将从兜率天下凡,在龙华树下继承释迦牟尼而成佛。中国寺庙里供奉的弥勒佛像,袒胸露肚,圆脸长耳,笑口常开。这个形象来源于五代时的布袋和尚契此,传说他是弥勒的化身。

Eng

  • Cihui Maitreya; the Bodhisattva that will be the next to come after Shakyamuni Buddha
  • Tần suất từ n. <Budd.> Maitreya

Đức

  • Handedict Maitreya (Buddha der Zukunft) (Eig, Buddh)

Từ liên quan

Gần nghĩa

弥勒县 · 彌勒會 · 彌勒經 · 彌勒講 · 弥勒 · 弥勒菩萨 · 彌勒 · 彌勒三尊