弧光

hú guānghồ quang

Hán Việt: hồ quang · Pinyin: hú guāng

Tổng quan

hồ quang; cung lửa

新华 · Tân Hoa Đại lục

电弧所发出的光。非常明亮,带蓝紫色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兩異性電極之間的高壓電場,使其間的氣體游離而發光的現象。

Cấu tạo: 弧 (hồ) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh sáng hồ quang
  • Tần suất từ hình cung, (toán học) cung, cầu võng, (điện học) cung lửa; hồ quang; ánh sáng hồ quang; hồ quang; cung lửa
  • Biên soạn 弧光 húguāng* n. arc light M:²dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩異性電極之間的高壓電場,使其間的氣體游離而發光的現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电弧所发出的光。非常明亮,带蓝紫色。
  • Kaggle Zh-Vi Arc

Eng

  • JMdict arc light
  • Cihui arc light
  • Tần suất từ 弧光 húguāng* n. arc light M:²dào

Đức

  • Handedict Bogenlicht

ja

  • JMdict 弧光(ここう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

弧光灯 · 光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像