張皇失措

zhāng huáng shī cuò trương hoàng thất thố

Hán Việt: trương hoàng thất thố · Pinyin: zhāng huáng shī cuò

Tổng quan

hoảng hốt luống cuống (thành ngữ) | ở trong trạng thái bối rối | cũng viết là 張惶失措|张惶失措

Cấu tạo: (trương) + (hoàng) + (thất) + (thố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoảng hốt luống cuống (thành ngữ) | ở trong trạng thái bối rối | cũng viết là 張惶失措|张惶失措

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚惶恐懼,舉止失常,不知道該怎麼辦才好。清.薛福成〈書昆明何師失陷蘇常事〉:「乃無事則籌略紛紜,臨變已張皇失措,一聞賊至,心隕膽破。」也作「慞惶失次」。

Eng

  • CC-CEDICT panic-stricken (idiom)|to be in a flustered state|also written 張惶失措|张惶失措[zhang1 huang2 shi1 cuo4]
  • Cihui panic-stricken (idiom)/to be in a flustered state/also written 張惶失措|张惶失措

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

从容不迫 · 成竹在胸