彈無虛發

dàn wú xū fā đạn vô hư phát

Hán Việt: đạn vô hư phát · Pinyin: dàn wú xū fā

Tổng quan

không phát nào trượt: phát nào cũng trúng mục tiêu/kỹ thuật bắn giỏi

Cấu tạo: (đạn) + (vô) + (hư) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phát nào trượt: phát nào cũng trúng mục tiêu/kỹ thuật bắn giỏi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弹:弹子或子弹。弹子或子弹颗颗中靶,没有一颗打出靶外。形容百发百中。
  • Tân Hoa Tự Điển 弹弹子或子弹。弹子或子弹颗颗中靶,没有一颗打出靶外。形容百发百中。

Eng

  • Cihui 彈無虛發 ànwúxūfā f.e. Every shot hit the mark.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

百发百中 · 百步穿杨