百發百中

bǎi fā bǎi zhòng bách phát bách trung

Hán Việt: bách phát bách trung · Pinyin: bǎi fā bǎi zhòng

Tổng quan

nghĩa đen: trăm phát trăm trúng | thực hiện nhiệm vụ với độ chính xác cao | bắn với độ chuẩn xác không sai lệch | xạ thủ cừ khôi (thành ngữ)

Cấu tạo: (bách) + (phát) + (bách) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trăm phát trăm trúng | thực hiện nhiệm vụ với độ chính xác cao | bắn với độ chuẩn xác không sai lệch | xạ thủ cừ khôi (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容射箭或打枪准确,每次都命中目标。也比喻做事有充分把握。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容射术高明﹐百不失一。 2.比喻料事和打算极有把握。

Eng

  • CC-CEDICT lit. one hundred shots, one hundred hits (idiom)|fig. to shoot with unfailing accuracy; to hit the mark every time
  • Cihui 百發百中 ǎifābǎizhòng f.e. shoot with unfailing accuracy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弹无虚发 · 百中百发 · 百步穿杨 · 矢无虚发