當務之急

dāng wù zhī jí đương vụ chi cấp

Hán Việt: đương vụ chi cấp · Pinyin: dāng wù zhī jí

Tổng quan

(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu | việc quan trọng sống còn

Cấu tạo: (đương) + (vụ) + (chi) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu | việc quan trọng sống còn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当务:指应当办理的事。当前任务中最急切要办的事。
  • Tân Hoa Tự Điển 当务指应当办理的事。当前任务中最急切要办的事。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) top priority job; a matter of the greatest urgency
  • Cihui 當務之急 āngwùzhījí n. 1. vital matter of immediate urgency; top priority task

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

燃眉之急 · 迫在眉睫