当务之急

dāng wù zhī jíđương vụ chi cấp

Hán Việt: đương vụ chi cấp · Pinyin: dāng wù zhī jí

Tổng quan

CHI CẤP việc khẩn cấp trước mắt; nhiệm vụ cấp bách hiện nay

新华 · Tân Hoa Đại lục

当务:指应当办理的事。当前任务中最急切要办的事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《孟子.盡心上》:「知者無不知也,當務之為急。」指當前最急迫要做的事。《清史稿.卷一四○.兵志一一》:「今江南製造局購機設廠,自能仿造,不待外求,自為當務之急。」《文明小史》第三一回:「我說的不過是那種一物不知也以維新自命的,你要辦商務學堂,這是當務之急,誰說你不是呢?」

Cấu tạo: 當 (đương) + 務 (vụ) + 之 (chi) + 急 (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu
  • Cihui việc quan trọng sống còn
  • Biên soạn 1. vital matter of immediate urgency; top priority task

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当务:指应当办理的事。当前任务中最急切要办的事。
  • Kaggle Zh-Vi before everything

Eng

  • Cihui 當務之急 āngwùzhījí n. 1. vital matter of immediate urgency; top priority task

Đức

  • Handedict eine dringliche Angelegenheit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

燃眉之急 · 迫在眉睫