迫在眉睫

pò zài méi jié bách tại mi tiệp

Hán Việt: bách tại mi tiệp · Pinyin: pò zài méi jié

Tổng quan

cấp bách trước mắt (thành ngữ) | sắp xảy ra lửa xém lông mày; vô cùng cấp bách (ví với những việc cấp bách trước mắt)。比喻事情臨近眼前,十分緊迫。

Cấu tạo: (bách) + (tại) + (mi) + (tiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp bách trước mắt (thành ngữ) | sắp xảy ra lửa xém lông mày; vô cùng cấp bách (ví với những việc cấp bách trước mắt)。比喻事情臨近眼前,十分緊迫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容事情急迫。如:「這事已迫在眉睫,你怎麼還不趕快著手進行?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容事情已到眼前,情势十分紧迫。

Eng

  • CC-CEDICT pressing in on one's eyelashes (idiom); imminent
  • Cihui 迫在眉睫 òzàiméijié id. 1. extremely urgent 2. imminent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

当务之急 · 急如星火 · 燃眉之急 · 迫不及待