當局者迷,旁觀者清

dāng jú zhě mí,páng guān zhě qīng

Pinyin: dāng jú zhě mí,páng guān zhě qīng

Tổng quan

(thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc

Cấu tạo: (đương) + (cục) + (giả) + (mê) + + (bàng) + (quan) + (giả) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当局者:下棋的人;旁观者:看棋的人。当事人被碰到的事情搞糊涂了,旁观的人却看得很清楚。
  • Tân Hoa Tự Điển 当局者下棋的人;旁观者看棋的人。当事人被碰到的事情搞糊涂了,旁观的人却看得很清楚。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) an outsider can see things more clearly or objectively than those involved
  • Cihui (idiom) an outsider can see things more clearly or objectively than those involved