当机
đương ki
Hán Việt: đương ki · Pinyin: dàng jī
Tổng quan
bị treo (máy tính)
電腦發生故障,暫時無法使用的現象。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ kịp thời
- Biên soạn at a critical moment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 電腦發生故障,暫時無法使用的現象。
Eng
- Cihui variant of 宕機; 宕机
- Tần suất từ adv. at a critical moment
other
- Nguồn khác 2 nghĩa: 1
- Nguồn khác Thích ứng với căn cơ trình độ của chúng sinh
- Nguồn khác Đồng nghĩa với từ Khế cơ
- Nguồn khác NTNL q
- Nguồn khác thượng ghi: 解夏、上堂:解却禪和布袋頭、虛空豁達逞風流。去亦得、住亦得、大用現前無軌則。諸方恁麼、淨慈(如淨禪師法號、此系自稱)不然。咦!當機切忌錯流傳 Giải hạ, sư thượng đường: Cởi bỏ túi vải Thiền tăng, hư không thênh thang tha hồ nhàn nhã
- Nguồn khác Đi cũng được, ở cũng được, đại dụng hiện tiền không còn phép tắc
- Nguồn khác Các nơi như thế, Tịnh Từ (pháp hiệu tự xưng của Như Tịnh) thì chẳng phải vậy
- Nguồn khác Ối chao! Đương cơ rất kỵ lầm lưu truyền
- Nguồn khác Người đại diện đứng ra thưa hỏi về yếu chỉ kinh điển để đức Phật trả lời cho hội chúng đều biết