当人

dāng rénđương nhân

Hán Việt: đương nhân · Pinyin: dāng rén

Tổng quan

ĐƯƠNG NHÂN Người đang được nói đến. Tự nơi mỗi người. Trong bài thơ Xuân Cảm của Đại sư Hám Sơn có câu: 若須更覓菩提路、 只要當人退步行。 Nếu như nẻo giác muốn tìm về. Chỉ cần mỗi người tự lùi bước

Cấu tạo: 當 (đương) + 人 (nhân)

Nghĩa

Eng

  • JMdict the person concerned
  • JMdict the person in question
  • JMdict the said person

Đức

  • Handedict Betroffene, Beteiligte

ja

  • JMdict 当人(とうにん)

other

  • Nguồn khác Tự nơi mỗi người
  • Nguồn khác Trong bài thơ Xuân Cảm của Đại sư Hám Sơn có câu: 若須更覓菩提路、 只要當人退步行。 Nếu như nẻo giác muốn tìm về
  • Nguồn khác Chỉ cần mỗi người tự lùi bước

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人