彗尾
tuệ vĩ
Hán Việt: tuệ vĩ
Tổng quan
đuôi sao chổi
彗星的尾部,外觀隨與太陽的距離而變,行近太陽時最長。彗核受熱噴發出的塵埃拖曳在軌道後方形成「塵埃尾」,而離子氣體則因太陽風的磁場作用而形成背向太陽的「離子尾」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đuôi sao chổi
- VietPhrases đuôi sao chổi
- Tần suất từ đuôi sao chổi
- Biên soạn 彗尾 uìwěi n. tail of a comet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彗星的尾部,外觀隨與太陽的距離而變,行近太陽時最長。彗核受熱噴發出的塵埃拖曳在軌道後方形成「塵埃尾」,而離子氣體則因太陽風的磁場作用而形成背向太陽的「離子尾」。
Eng
- Cihui 彗尾 uìwěi n. tail of a comet
- Tần suất từ 彗尾 uìwěi n. tail of a comet