形容枯槁
hình dung khô cảo
Hán Việt: hình dung khô cảo · Pinyin: xíng róng kū gǎo
Tổng quan
"chinese_explanation": "枯槁枯萎,枯干。身体瘦弱,精神萎靡,面色枯黄。"
枯槁枯萎,枯干。身体瘦弱,精神萎靡,面色枯黄。
身形乾瘦。《楚辭.屈原.漁父》:「屈原既放,游於江潭,行吟澤畔,顏色憔悴,形容枯槁。」《戰國策.秦策一》:「形容枯槁,面目犁黑,狀有歸色。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 枯槁枯萎,
- Biên soạn 枯干。
- Biên soạn 身体瘦弱,
- Biên soạn 精神萎靡,
- Biên soạn 面色枯黄。"}
- Biên soạn look haggard; thin and emaciated
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身形乾瘦。《楚辭.屈原.漁父》:「屈原既放,游於江潭,行吟澤畔,顏色憔悴,形容枯槁。」《戰國策.秦策一》:「形容枯槁,面目犁黑,狀有歸色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枯槁枯萎,枯干。身体瘦弱,精神萎靡,面色枯黄。
Eng
- Cihui 形容枯槁 íngróngkūgǎo f.e. look haggard; thin and emaciated
Đức
- Handedict verstören