鸠形鹄面

jiū xíng hú miàncưu hình hộc diện

Hán Việt: cưu hình hộc diện · Pinyin: jiū xíng hú miàn

Tổng quan

CỐC DIỆN gầy như que củi; gầy đét; gầy giơ xương

新华 · Tân Hoa Đại lục

鸠形:斑鸠的形状,腹部低陷,胸骨突出; 鹄面:黄鹄的面色。形容身体消瘦,面容憔悴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人飢餓枯瘦,面容憔悴。《隋唐演義》第四四回:「老兒見說,忙去喚這些婦女來,可憐個個衣不蔽體,餓得鳩形鵠面。」也作「鳥面鵠形」。

Cấu tạo: 鳩 (cưu) + 形 (hình) + 鵠 (hộc) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 鳩形鵠面 iūxínghúmiàn id. gaunt and emaciated

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸠形:斑鸠的形状,腹部低陷,胸骨突出; 鹄面:黄鹄的面色。形容身体消瘦,面容憔悴。

Eng

  • Cihui 鳩形鵠面 iūxínghúmiàn id. gaunt and emaciated

other

  • Nguồn khác Dáng dấp như chim tu hú, mặt như chim hộc, chỉ người xấu xí gầy gò

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形容枯槁 · 形销骨立

Từ trái nghĩa

容光焕发 · 红光满面 · 脑满肠肥