鳩形鵠面
cưu hình hộc diện
Hán Việt: cưu hình hộc diện · Pinyin: jiū xíng hú miàn
Tổng quan
gầy như que củi: gầy đét/gầy giơ xương
Nghĩa
Việt
- Cihui gầy như que củi: gầy đét/gầy giơ xương
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸠形:斑鸠的形状,腹部低陷,胸骨突出;鹄面:黄鹄的面色。形容身体消瘦,面容憔悴。
- Tân Hoa Tự Điển 形容人因饥饿而很瘦的样子(鸠形腹部低陷,胸骨突起;鹄面脸上瘦得没有肉)。
- Tân Hoa Tự Điển 鸠形斑鸠的形状,腹部低陷,胸骨突出;鹄面黄鹄的面色。形容身体消瘦,面容憔悴。
Eng
- Cihui 鳩形鵠面 iūxínghúmiàn id. gaunt and emaciated