形影不离
hình ảnh bất li
Hán Việt: hình ảnh bất li · Pinyin: xíng yǐng bù lí
Tổng quan
BẤT LI như hình với bóng; gắn bó với nhau
象形体和它的影子那样分不开。形容彼此关系亲密,经常在一起。
形容關係親密,無時無處不在一起。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一二.槐西雜志二》:「夫婦甚相得,形影不離。」也作「形影相追」、「形影相隨」、「形影相依」、「影形不離」。
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể tách rời (như hình với bóng)
- Biên soạn inseparable
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容关系亲密﹐难以分离。
Eng
- Cihui 形影不離 íngyǐngbùlí f.e. inseparable
Đức
- Handedict wie Pech und Schwefel