形影相弔

xíng yǐng xiāng diào hình ảnh tương điếu

Hán Việt: hình ảnh tương điếu · Pinyin: xíng yǐng xiāng diào

Tổng quan

chỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ) | cực kỳ buồn và cô đơn

Cấu tạo: (hình) + (ảnh) + (tương) + (điếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ) | cực kỳ buồn và cô đơn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吊:慰问。孤身一人,只有和自己的身影相互慰问。形容无依无靠,非常孤单。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容孤单无依。
  • Tân Hoa Tự Điển 吊慰问。孤身一人,只有和自己的身影相互慰问。形容无依无靠,非常孤单。

Eng

  • CC-CEDICT with only body and shadow to comfort each other (idiom)|extremely sad and lonely
  • Cihui 形影相吊 íngyǐngxiāngdiào f.e. extremely lonesome

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形单影只

Từ trái nghĩa

形影不离