形影相弔

xíng yǐng xiāng diào hình ảnh tương điếu

Hán Việt: hình ảnh tương điếu · Pinyin: xíng yǐng xiāng diào

Tổng quan

chỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ) | cực kỳ buồn và cô đơn

Cấu tạo: (hình) + (ảnh) + (tương) + (điếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ) | cực kỳ buồn và cô đơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 弔,慰問。形影相弔形容孤獨無依。三國魏.曹植〈上責躬應詔詩表〉:「形影相弔,五情愧赧。」《文選.李密.陳情表》:「外無期功強近之親,內無應門五尺之僮,煢煢獨立,形影相弔。」也作「形影相顧」。

Eng

  • CC-CEDICT with only body and shadow to comfort each other (idiom)|extremely sad and lonely
  • Cihui 形影相吊 íngyǐngxiāngdiào f.e. extremely lonesome

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形单影只

Từ trái nghĩa

形影不离