彩毬

thải cầu

Hán Việt: thải cầu

Tổng quan

thái cầu 彩毬 dt. quả cầu ngũ sắc, tên bài thơ số 253. Trần Văn Giáp (1956: 179) chú: “tên một vật bằng giấy, cắt hình chim, tức là thái yến, là con yến cắt bằng giấy, ngày lập xuân thường treo ngoài cử

Cấu tạo: 彩 (thải) + 毬 (cầu)

Từ liên quan

Gần nghĩa

彩云 · 彩信 · 彩像 · 彩券 · 彩印 · 彩卷 · 彩号 · 彩唱