雕残 điêu tàn Hán Việt: điêu tàn Tổng quan Cấu tạo: 雕 (điêu) + 残 (tàn)Hán Việtđiêu tànCấu tạo雕 + 残 · điêu + tàn nghĩa thành phần: điêu + tàn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.凋零、零落。《文選.劉琨.答盧諶詩并書》:「國破家亡,親友彫殘。」 2.喻傷殘痛苦之人。《三國志.卷一六.魏書.蘇則傳》「賜爵關內侯」句下南朝宋.裴松之.注:「則到官,內撫彫殘,外鳩離散,今見戶千餘。」 Từ liên quan Từ đồng nghĩa凋落 · 殘落 · 彫落 · 彫零