征服
chinh phục
Hán Việt: chinh phục · Pinyin: zhēng fú
Tổng quan
chinh phục | khuất phục | đánh bại em binh đánh nước khác, bắt phải lệ thuộc nước mình. chinh phục chinh phục ☆Đem binh đánh nước khác, bắt phải lệ thuộc nước mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui chinh phục | khuất phục | đánh bại em binh đánh nước khác, bắt phải lệ thuộc nước mình. chinh phục chinh phục ☆Đem binh đánh nước khác, bắt phải lệ thuộc nước mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰勝、使屈服。《儒林外史》第四二回:「我猜沒有別的,去年老人家在貴州征服了一洞苗子,一定是這個表題。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用强力制服征服顽敌|征服大自然; 影响所及使人折服以出众的才华、宽阔的胸襟征服了对手。
- Tân Hoa Tự Điển ①用强力制服征服顽敌|征服大自然。②影响所及使人折服以出众的才华、宽阔的胸襟征服了对手。
Eng
- CC-CEDICT to conquer|to subdue|to vanquish
- Cihui to conquer; to subdue; to vanquish
ja
- JMdict conquest|subjugation|overcoming (a difficulty)|conquering (e.g. a mountain)|mastery (of a skill)