驯服
tuần phục
Hán Việt: tuần phục · Pinyin: xùn fú
Tổng quan
phục tùng; thuần phục. mèo rất thuần phục 動; thuần hoá; làm cho thuần phục. con ngựa hoang này cuối cùng cũng bị anh ấy thuần phục
顺从:这只小狗很~的; 使顺从:这匹野马终于被他~了。
1.順從。《史記.卷五.秦本紀》:「大費拜受,佐舜調馴鳥獸,鳥獸多馴服。」也作「馴伏」。 2.使順從。漢.王充《論衡.率性》:「如徒能御良,其不良者不能馴服,此則駔工庸師服馴,技能何奇,而世稱之。」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases thuần phục; thuần hoá; làm cho thuần phục
- Tần suất từ thu phục được, chiếm được, lấy được, gây được, xoa dịu, hoà giải, giảng hoà, điều hoà sự làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); sự thuần hoá (súc vật), sự nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài), sự khai hoá, ((thường) động tính từ quá khứ) tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú xó nhà đã thuần hoá, đã dạy thuần, lành, dễ bảo, nhu mì, đã trồng trọt (đất), bị chế ngự, nhạt, vô vị, buồn tẻ, dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn, chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần...) nhụt đi, dạn đi, quen đi, trở nên nhạt nhẽo, trở nên vô vị; thuần phục…
- Biên soạn docile; tractable ◆v. tame
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.順從。《史記.卷五.秦本紀》:「大費拜受,佐舜調馴鳥獸,鳥獸多馴服。」也作「馴伏」。 2.使順從。漢.王充《論衡.率性》:「如徒能御良,其不良者不能馴服,此則駔工庸師服馴,技能何奇,而世稱之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺从:这只小狗很~的; 使顺从:这匹野马终于被他~了。
Eng
- Cihui to tame; tame; docile
- Tần suất từ s.v. docile; tractable ◆v. tame
Đức
- Handedict gezähmt