径距

kính cự

Hán Việt: kính cự

Tổng quan

gang tay, chiều dài (từ đầu này đến đầu kia), nhịp cầu, khoảng cách ngắn; khoảng thời gian ngắn, nhà ươm cây ((có) hai mái, cặp (bò, ngựa, lừa...), (hàng không) sải cánh (của máy bay), (hàng hải) nút

Cấu tạo: 徑 (kính) + 距 (cự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khoảng cách

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi span

Từ liên quan

Gần nghĩa

径向 · 径庭 · 径流 · 径直 · 径自 · 径赛 · 径路 · 径迹