後生可畏

hòu shēng kě wèihậu sanh khả úy

Hán Việt: hậu sanh khả úy · Pinyin: hòu shēng kě wèi

Tổng quan

KHẢ UÝ hậu sinh khả uý; kẻ sinh sau ắt hơn bậc đàn anh

新华 · Tân Hoa Đại lục

后生:年轻人,后辈; 畏:敬畏。年轻人是可敬畏的。形容青年人能超过前辈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

年輕人每每能超越先輩,令人敬畏。《論語.子罕》:「後生可畏,焉知來者之不如今也!」三國魏.曹丕〈與吳質書〉:「後生可畏,來者難誣,然恐吾與足下不及見也。」

Cấu tạo: 後 (hậu) + 生 (sanh) + 可 (khả) + 畏 (úy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế hệ trẻ sẽ đáng gờm trong những năm tới (thành ngữ)
  • Cihui thế hệ trẻ sẽ vượt qua chúng ta theo thời gian
  • Tần suất từ thế hệ trẻ sẽ đáng gờm trong những năm tới (thành ngữ) , thế hệ trẻ sẽ vượt qua chúng ta theo thời gian; KHẢ UÝ hậu sinh khả uý; kẻ sinh sau ắt hơn bậc đàn anh
  • Biên soạn youths are to be regarded with respect (since they may surpass their elders)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年輕人每每能超越先輩,令人敬畏。《論語.子罕》:「後生可畏,焉知來者之不如今也!」三國魏.曹丕〈與吳質書〉:「後生可畏,來者難誣,然恐吾與足下不及見也。」

Eng

  • JMdict the young should be regarded with respect
  • Cihui 後生可畏 òushēngkěwèi f.e. youths are to be regarded with respect (since they may surpass their elders)

ja

  • JMdict 後生可畏(こうせいかい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

乳臭未干 · 老而弥坚