後繼有人

hòu jì yǒu rén hậu kế hữu nhân

Hán Việt: hậu kế hữu nhân · Pinyin: hòu jì yǒu rén

Tổng quan

(thành ngữ) có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp

Cấu tạo: (hậu) + (kế) + (hữu) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有可承繼前人志業的人。如:「他正為其苦心經營的劇團後繼有人感到欣慰。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to have qualified successors to carry on one's undertaking
  • Cihui 後繼有人 òujìyǒurén f.e. there is no lack of successors

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

后继乏人 · 后继无人