得人者昌,失人者亡
Pinyin: dé rén zhě chāng,shī rén zhě wáng
Tổng quan
Cấu tạo: 得 (đắc) + 人 (nhân) + 者 (giả) + 昌 (xương) + , + 失 (thất) + 人 (nhân) + 者 (giả) + 亡 (vong)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 得人心的必能光大興盛,失去人心的必致滅亡。唐.楊烱〈唐右將軍魏哲神道碑〉:「爰清尉候,載澄疆埸,得人者昌,失人者亡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人:指人心。得人心的就能兴隆,失去人心的就要灭亡。
- Tân Hoa Tự Điển 人指人心。得人心的就能兴隆,失去人心的就要灭亡。