得过且过

dé guò qiě guòđắc quá thả quá

Hán Việt: đắc quá thả quá · Pinyin: dé guò qiě guò

Tổng quan

QUA, QUÁ THƯ QUA, QUÁ được chăng hay chớ; được ngày nào hay ngày ấy; qua loa cho xong chuyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

且:暂且。只要能够过得去,就这样过下去。形容胸无大志。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勉強能維持生計,或形容苟且偷安,不求上進。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第四出》:「(婆):『孩兒,我聽得道你要出外打旋,怕家中得過且過,出去做甚的?』」元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一五.寒號蟲》:「比至深冬嚴寒之際,毛羽脫落,索然如鷇雛,遂自鳴曰:『得過且過。』」

Cấu tạo: 得 (đắc) + 過 (quá) + 且 (thả) + 過 (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ)
  • Cihui sống tạm bợ
  • Cihui không có tham vọng lớn, nhưng vẫn xoay xở qua ngày
  • Biên soạn 1. do what situation requires 2. muddle/drift along

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 且:暂且。只要能够过得去,就这样过下去。形容胸无大志。
  • Kaggle Zh-Vi muddle along

Eng

  • Cihui 得過且過 éguòqiěguò f.e. <coll.> 1. do what situation requires 2. muddle/drift along

Đức

  • Handedict in den Tag hinein leben (V, Redew)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

敷衍塞责 · 苟且偷生

Từ trái nghĩa

精益求精