敷衍塞責

fū yǎn sè zé phu diễn tắc trách

Hán Việt: phu diễn tắc trách · Pinyin: fū yǎn sè zé

Tổng quan

làm qua loa công việc | làm không nhiệt tình | không nghiêm túc với công việc qua loa cho xong chuyện; qua quýt cho xong。辦事不認真負責,只是表面應付一下。官樣文章似的或只圖表面的。

Cấu tạo: (phu) + (diễn) + (tắc) + (trách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm qua loa công việc | làm không nhiệt tình | không nghiêm túc với công việc qua loa cho xong chuyện; qua quýt cho xong。辦事不認真負責,只是表面應付一下。官樣文章似的或只圖表面的。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敷衍:马虎,不认真,表面上应付;塞责:搪塞责任。指工作不认真负责,表面应付了事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹敷衍了事。
  • Tân Hoa Tự Điển 敷衍马虎,不认真,表面上应付;塞责搪塞责任。指工作不认真负责,表面应付了事。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to skimp on the job; to work half-heartedly; not to take the job seriously
  • Cihui (idiom) to skimp on the job; to work half-heartedly; not to take the job seriously

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

得过且过

Từ trái nghĩa

兢兢业业 · 尽心竭力