精益求精

jīng yì qiú jīngtinh ích cầu tinh

Hán Việt: tinh ích cầu tinh · Pinyin: jīng yì qiú jīng

Tổng quan

(thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

精:完美,好; 益:更加。好了还求更好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

力求技能進步再進步。《論語.學而》「《詩》云:『如切如磋,如琢如磨。』」句下宋.朱熹.集注:「治之已精,而益求其精也。」《品花寶鑑》第一回:「子玉則釣深索隱,精益求精。」

Cấu tạo: 精 (tinh) + 益 (ích) + 求 (cầu) + 精 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tinh
  • VietPhrases đã giỏi còn muốn giỏi hơn
  • Biên soạn keep improving

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 力求技能進步再進步。《論語.學而》「《詩》云:『如切如磋,如琢如磨。』」句下宋.朱熹.集注:「治之已精,而益求其精也。」《品花寶鑑》第一回:「子玉則釣深索隱,精益求精。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精:完美,好; 益:更加。好了还求更好。

Eng

  • Cihui to perfect sth that is already outstanding (idiom); constantly improving

Đức

  • Handedict immer bestrebt sein, Gutes noch besser zu machen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不断改进

Từ trái nghĩa

因陋就简 · 得过且过 · 敷衍了事 · 粗制滥造