得道多助,失道寡助

dé dào duō zhù,shī dào guǎ zhù

Pinyin: dé dào duō zhù,shī dào guǎ zhù

Tổng quan

Chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa thì ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

Cấu tạo: (đắc) + (đạo) + (đa) + (trợ) + + (thất) + (đạo) + (quả) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa thì ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道:道义;寡:少。站在正义方面,会得到多数人的支持帮助;违背正义,必陷于孤立。
  • Tân Hoa Tự Điển 道道义;寡少。站在正义方面,会得到多数人的支持帮助;违背正义,必陷于孤立。

Eng

  • CC-CEDICT A just cause attracts much support, an unjust one finds little (idiom, from Mencius)
  • Cihui A just cause attracts much support, an unjust one finds little (idiom, from Mencius)