從善如登,從惡如崩

cóng shàn rú dēng,cóng è rú bēng

Pinyin: cóng shàn rú dēng,cóng è rú bēng

Tổng quan

làm điều tốt như leo núi khó nhọc, làm điều xấu như rơi xuống dễ dàng (thành ngữ)

Cấu tạo: (tòng) + (thiện) + (như) + (đăng) + + (tòng) + (ác) + (như) + (băng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm điều tốt như leo núi khó nhọc, làm điều xấu như rơi xuống dễ dàng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻學好很難,學壞很容易。《國語.周語下》:「諺曰:『從善如登,從惡如崩。』昔孔甲亂夏,四世而隕;玄王勤商,十有四世而興。」漢.張紘〈臨困授子靖留牋〉:「傳曰:『從善如登,從惡如崩。』言善之難也。」

Eng

  • CC-CEDICT doing good is like a hard climb, doing evil is like an easy fall (idiom)
  • Cihui doing good is like a hard climb, doing evil is like an easy fall (idiom)