從心所欲
tòng tâm sở dục
Hán Việt: tòng tâm sở dục · Pinyin: cóng xīn suǒ yù
Tổng quan
theo ý mình | làm theo ý muốn
Nghĩa
Việt
- Cihui theo ý mình | làm theo ý muốn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 完全順隨自己的心意去做事。《論語.為政》:「七十而從心所欲,不逾矩。」也作「隨心所欲」。
Eng
- CC-CEDICT whatever you like|to do as one pleases
- Cihui 從心所欲 óngxīnsuǒyù f.e. do as one pleases