循循善誘
tuần tuần thiện dụ
Hán Việt: tuần tuần thiện dụ · Pinyin: xún xún shàn yòu
Tổng quan
dẫn dắt một cách kiên nhẫn và có hệ thống (thành ngữ) hướng dẫn từng bước; dẫn dắt từng bước。善於有步驟地引導別人學習(循循:有步驟的樣子)。
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn dắt một cách kiên nhẫn và có hệ thống (thành ngữ) hướng dẫn từng bước; dẫn dắt từng bước。善於有步驟地引導別人學習(循循:有步驟的樣子)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.子罕》:「夫子循循然善誘人,博我以文,約我以禮,欲罷不能。」指循序漸進的誘導。《文選.劉孝標.辯命論》:「瓛則關西孔子,通涉六經,循循善誘,服膺儒行。」《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「先生循循善誘,余今日之尚能握管,先生力也。」也作「恂恂善誘」、「循循誘人」。
Eng
- CC-CEDICT to guide patiently and systematically (idiom)
- Cihui to guide patiently and systematically (idiom)