徵兆
trưng triệu
Hán Việt: trưng triệu · Pinyin: zhēng zhào
Tổng quan
dấu hiệu; triệu chứng; điềm báo. 不祥的徵兆 điềm không may
1.征候,先兆。
事情發生前所顯現的跡象。《漢書.卷七五.李尋傳》:「舉錯誖逆,咎敗將至,徵兆為之先見。」《黃帝內經素問.卷一九.天元紀大論》:「水火者,陰陽之徵兆也。」也作「徵候」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ điềm, báo hiệu, chỉ điểm, là điểm sự báo trước; sự cảm thấy trước, linh cảm; điềm báo trước người cảnh cáo trước dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu, dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm, (y học) triệu chứng, dấu vết (thú săn...), biển hàng, ước hiệu, gọi gió làm mưa, hô phong hoán vũ, đường như là chết, không phản ứng gì, đánh dấu; (tôn giáo) làm dấu, ký tên, viết ký hiệu, viết dấu hiệu, ra hiệu, làm hiệu, nhường (tài sản cho ai) bằng chứng thư, ký giao kỳ làm gì (cho ai); đưa giao kèo cho (ai) ký nhận làm gì cho mình, ngừng (phát thanh), (thông tục) ngừng nói, thoi nói chuyện…
- Biên soạn 徵兆 zhēngzhào* n. sign; omen; portent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情發生前所顯現的跡象。《漢書.卷七五.李尋傳》:「舉錯誖逆,咎敗將至,徵兆為之先見。」《黃帝內經素問.卷一九.天元紀大論》:「水火者,陰陽之徵兆也。」也作「徵候」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.征候,先兆。
- Kaggle Zh-Vi omen
Eng
- Cihui omen; sign (that sth is about to happen); warning sign
- Tần suất từ 徵兆 zhēngzhào* n. sign; omen; portent , Zhè shì dìzhèng de ∼. This is the portent of an earthquake
Đức
- Handedict Symptom
- Handedict Vorbedeutung
other
- Nguồn khác Cái điềm báo trước