德會

đức hội

Hán Việt: đức hội

Tổng quan

ĐỨC HỘI Thiền sư đời Nam Tống, họ Hà, hiệu Bồng Am, người phủ Trùng Khánh (nay là thành phố Trùng Khánh, tỉnh Tứ Xuyên) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Thạch Đầu Tự Hồi, thuộc tông Lâm Tế. Khoảng niên h

Cấu tạo: 德 (đức) + 会 (hội)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác họ Hà, hiệu Bồng Am, người phủ Trùng Khánh (nay là thành phố Trùng Khánh, tỉnh Tứ Xuyên) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Thạch Đầu Tự Hồi, thuộc tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Khoảng niên hiệu Gia Định thứ 3 (1210), sư nhậm chức trụ trì Thiền viện Chân Như trên núi Vân Cư

Từ liên quan

Gần nghĩa

会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会党