德光

đức quang

Hán Việt: đức quang

Tổng quan

ĐỨC QUANG (1121-1203) Thiền sư đời Tống, họ Bành, hiệu Đông Am, người xứ Tân Dụ (nay là huyện Tân Dư, tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Đại Huệ Tông Cảo, tông Lâm Tế. Tác phẩm: Phật Chiế

Cấu tạo: 德 (đức) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐỨC QUANG (1121-1203) Thiền sư đời Tống, họ Bành, hiệu Đông Am, người xứ Tân Dụ (nay là huyện Tân Dư, tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Đại Huệ Tông Cảo, tông Lâm Tế. Tác phẩm: Phật Chiếu Thiền sư Tấu Đối Lục 1 quyển, Phật Chiếu Quang Hòa thượng Ngữ Yếu 1 quyển

other

  • Nguồn khác (1121-1203) Thiền sư đời Tống, họ Bành, hiệu Đông Am, người xứ Tân Dụ (nay là huyện Tân Dư, tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Đại Huệ Tông Cảo, tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Tác phẩm: Phật Chiếu Thiền sư Tấu Đối Lục 1 quyển, Phật Chiếu Quang Hòa thượng Ngữ Yếu 1 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀