徹綱

triệt cương

Hán Việt: triệt cương

Tổng quan

TRIỆT CƯƠNG (1626-?) Thiền sư đời Thanh, họ Lý, hiệu Phật Oan, người Nội Giang (Tứ Xuyên) Trung Quốc. Năm 23 tuổi sư theo Trượng Tuyết Thông Túy ở Ngưu Sơn xuất gia. Niên hiệu Thuận Trị thứ 11 (1654)

Cấu tạo: 彻 (triệt) + 纲 (cương)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1626-?) Thiền sư đời Thanh, họ Lý, hiệu Phật Oan, người Nội Giang (Tứ Xuyên) Trung Quốc
  • Nguồn khác Năm 23 tuổi sư theo Trượng Tuyết Thông Túy ở Ngưu Sơn xuất gia
  • Nguồn khác Niên hiệu Thuận Trị thứ 11 (1654) sư theo Thông Túy tham kiến Phá Sơn Hải Minh
  • Nguồn khác Niên hiệu Khang Hi thứ 9 (1670) trụ trì viện Chư Cổ núi Cổ Tự ở Nội Giang, rồi dời sang viện Chiêu Giác ở Thành Đô, viện Triều Âm núi Lạc-già, viện Bát-nhã núi Thiên Trì
  • Nguồn khác Tác phẩm: Phật Oan Cương Thiền sư ngữ lục 12 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

彻夜 · 彻底 · 彻悟 · 彻查 · 彻西 · 彻骨 · 徹了 · 徹夜