徹了

triệt liễu

Hán Việt: triệt liễu

Tổng quan

TRIỆT LIỄU Thiền lâm phương ngữ. Thấu rõ hoàn toàn, nhận thức triệt để. Đáp Trung thừa Trịnh Côn Nham trong HSLNMDT q.1 ghi: 忽然一念頓歇、徹了自心、如十字街頭見親父一般、更無可疑、如人飲水、冷暖自知、亦不能吐露向人、此乃眞參實悟。 Bỗng nhiên một niệm c

Cấu tạo: 彻 (triệt) + 了 (liễu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thấu rõ hoàn toàn, nhận thức triệt để
  • Nguồn khác Đáp Trung thừa Trịnh Côn Nham trong HSLNMDT q
  • Nguồn khác 1 ghi: 忽然一念頓歇、徹了自心、如十字街頭見親父一般、更無可疑、如人飲水、冷暖自知、亦不能吐露向人、此乃眞參實悟。 Bỗng nhiên một niệm chóng dừng, thấu suốt tự tâm, như giữa ngã tư đường gặp lại cha mình
  • Nguồn khác Lại nữa, không thể nghi ngờ như người uống nước nóng lạnh tự biết, cũng chẳng thể thố lộ với người; đó mới là tham cứu chân thật và liễu ngộ chân thật

Từ liên quan

Gần nghĩa

了一 · 了了 · 了事 · 了债 · 了債 · 了元 · 了却 · 了取