徹證

triệt chứng

Hán Việt: triệt chứng

Tổng quan

TRIỆT CHỨNG Thiền lâm phương ngữ. Thấu suốt hoàn toàn, lãnh ngộ hoàn toàn. Tiết Ngọc Tuyền Tông Liễn Thiền sư trong NĐHN q.20 ghi: 今時人不能一徑徹證根源、祇以語言文字而爲至道。 Ngày nay người ta chẳng thể trực tiếp thấu su

Cấu tạo: 彻 (triệt) + 证 (chứng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thấu suốt hoàn toàn, lãnh ngộ hoàn toàn
  • Nguồn khác Tiết Ngọc Tuyền Tông Liễn Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 今時人不能一徑徹證根源、祇以語言文字而爲至道。 Ngày nay người ta chẳng thể trực tiếp thấu suốt hoàn toàn, chỉ vì cho lời nói chữ nghĩa là chí đạo

Từ liên quan

Gần nghĩa

彻夜 · 彻底 · 彻悟 · 彻查 · 彻西 · 彻骨 · 徹了 · 徹夜