心亂如麻
tâm loạn như ma
Hán Việt: tâm loạn như ma · Pinyin: xīn luàn rú má
Tổng quan
suy nghĩ rối bời (thành ngữ) | bối rối | mất bình tĩnh | khó chịu
Nghĩa
Việt
- Cihui suy nghĩ rối bời (thành ngữ) | bối rối | mất bình tĩnh | khó chịu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心里乱得象一团乱麻。形容心里非常烦乱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心情烦乱,像乱麻似的没有头绪。
Eng
- CC-CEDICT one's thoughts in a whirl (idiom); confused|disconcerted|upset
- Cihui 心亂如麻 īnluànrúmá f.e. be terribly upset