心煩意亂

xīn fán yì luàn tâm phiền ý loạn

Hán Việt: tâm phiền ý loạn · Pinyin: xīn fán yì luàn

Tổng quan

nghĩa đen: tim rối loạn, ý nghĩ hỗn loạn (thành ngữ) | lo lắng bối rối

Cấu tạo: (tâm) + (phiền) + (ý) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tim rối loạn, ý nghĩ hỗn loạn (thành ngữ) | lo lắng bối rối

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意:心思。心思烦乱,不知怎样才好。
  • Tân Hoa Tự Điển 心情烦躁,思绪杂乱心烦意乱,不知所从。
  • Tân Hoa Tự Điển 意心思。心思烦乱,不知怎样才好。

Eng

  • CC-CEDICT lit. heart distracted, thoughts in turmoil (idiom); distraught with anxiety
  • Cihui 心煩意亂 īnfányìluàn f.e. 1. be terribly upset 2. be confused and worried

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心乱如麻

Từ trái nghĩa

心安理得 · 心旷神怡