心亂如麻

xīn luàn rú má tâm loạn như ma

Hán Việt: tâm loạn như ma · Pinyin: xīn luàn rú má

Tổng quan

suy nghĩ rối bời (thành ngữ) | bối rối | mất bình tĩnh | khó chịu

Cấu tạo: (tâm) + (loạn) + (như) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy nghĩ rối bời (thành ngữ) | bối rối | mất bình tĩnh | khó chịu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心緒紛雜如亂麻般毫無頭緒。《群音類選.官腔類.卷九.金釧記.鬥草拾釧》:「失金心恐,情興更無些,尋寶釧,拔殘花,只愁打草反驚蛇,那嬌娥心亂如麻。」《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「這紅蓮聽得更鼓已是二更,心中想道:『如何事了?』心亂如麻,遂乃輕蓮移步,走至長老房邊。」也作「心緒如麻」。

Eng

  • CC-CEDICT one's thoughts in a whirl (idiom); confused|disconcerted|upset
  • Cihui 心亂如麻 īnluànrúmá f.e. be terribly upset

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心烦意乱

Từ trái nghĩa

心安理得