心悅誠服

xīn yuè chéng fú tâm duyệt thành phục

Hán Việt: tâm duyệt thành phục · Pinyin: xīn yuè chéng fú

Tổng quan

vui vẻ chấp nhận | tâm phục khẩu phục (thành ngữ) vui lòng phục tùng; thoải mái tiếp thu; thật lòng khâm phục; hoàn toàn bái phục。誠心誠意地服從或佩服。

Cấu tạo: (tâm) + (duyệt) + (thành) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui vẻ chấp nhận | tâm phục khẩu phục (thành ngữ) vui lòng phục tùng; thoải mái tiếp thu; thật lòng khâm phục; hoàn toàn bái phục。誠心誠意地服從或佩服。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《孟子.公孫丑上》:「以德服人者,中心悅而誠服也。」指誠心誠意的服從。元.劉時中〈端正好.眾生靈套.滾繡毬〉曲:「那問他料不齊,數不足,連櫃子一時扛去,怎教人心悅誠服。」《醒世姻緣傳》第六一回:「百姓不怕官府的時候,虧你心悅誠服的坐在監裡,獄也不反一反!」

Eng

  • CC-CEDICT to submit cheerfully|to accept willingly (idiom)
  • Cihui to submit cheerfully; to accept willingly (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

五体投地 · 甘拜下风