心惊胆跳

tâm kinh đảm khiêu

Hán Việt: tâm kinh đảm khiêu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容驚怕畏懼的樣子。如:「小孩子被老鼠嚇得心驚膽跳,久久不敢動彈。」明.陸采《懷香記》第一八齣:「昨夜我官人好端端在此,被春英這小丫頭哄他進去。二更回來,嚇得心驚膽跳,和衣睡倒,今早看他人不像人,鬼不像鬼,茶飯不喫,坐臥不安,怎生是好?」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 驚 (kinh) + 膽 (đảm) + 跳 (khiêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kinh hồn bạt vía
  • Biên soạn be filled with apprehension

Eng

  • Cihui 心驚膽跳 īnjīngdǎntiào f.e. be filled with apprehension

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不寒而栗 · 毛骨悚然 · 胆战心惊