不寒而慄

bù hán ér lì bất hàn nhi lật

Hán Việt: bất hàn nhi lật · Pinyin: bù hán ér lì

Tổng quan

nghĩa đen: không lạnh, nhưng run (thành ngữ) | nghĩa bóng: run sợ | rất khiếp sợ cực sợ; sợ run lên; không rét mà run; vô cùng sợ hãi。不寒冷而發抖。形容非常恐懼;非常害怕。

Cấu tạo: (bất) + (hàn) + (nhi) + (lật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không lạnh, nhưng run (thành ngữ) | nghĩa bóng: run sợ | rất khiếp sợ cực sợ; sợ run lên; không rét mà run; vô cùng sợ hãi。不寒冷而發抖。形容非常恐懼;非常害怕。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天氣並不寒冷,卻一直發抖。形容內心極為恐懼。《史記.卷一二二.酷吏列傳.義縱》:「是日皆報殺四百餘人,其後郡中不寒而栗,猾民佐吏為治。」《漢書.卷六六.公孫劉田王楊蔡陳鄭傳.楊敞》:「下流之人,眾毀所歸,不寒而栗。」也作「不寒而慄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 栗:畏惧,发抖。不冷而发抖。形容非常恐惧。
  • Tân Hoa Tự Điển 不冷而发抖,形容非常恐惧想到要冒极大风险,使人不寒而栗。
  • Tân Hoa Tự Điển 栗畏惧,发抖。不冷而发抖。形容非常恐惧。

Eng

  • CC-CEDICT lit. not cold, yet shivering (idiom)|fig. to tremble with fear|to be terrified
  • Cihui lit. not cold, yet shivering (idiom); fig. to tremble with fear; to be terrified

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心惊胆跳 · 战战兢兢 · 毛骨悚然 · 胆战心惊

Từ trái nghĩa

无所畏惧