心有餘,力不足

xīn yǒu yú , lì bù zú

Pinyin: xīn yǒu yú , lì bù zú

Tổng quan

Lòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ từ Luận Ngữ). | Thực sự muốn làm, nhưng không có đủ nguồn lực. | Tinh thần muốn nhưng thể chất yếu.

Cấu tạo: (tâm) + (hữu) + (dư) + + (lực) + (bất) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ từ Luận Ngữ). | Thực sự muốn làm, nhưng không có đủ nguồn lực. | Tinh thần muốn nhưng thể chất yếu.

Eng

  • CC-CEDICT The will is there, but not the strength (idiom, from Confucian Analects).|I really want to do it, but don't have the resources.|The spirit is willing but the flesh is weak.
  • Cihui The will is there, but not the strength (idiom, from Confucian Analects).; I really want to do it, but don't have the resources.; The spirit is willing but the flesh is weak.