心臟電起搏器

xīn zàng diàn qǐ bó qì tâm tạng điện khởi bác khí

Hán Việt: tâm tạng điện khởi bác khí · Pinyin: xīn zàng diàn qǐ bó qì

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (tạng) + (điện) + (khởi) + (bác) + (khí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用于治疗严重房室传导阻滞和窦房结功能不全的一种电脉冲发生器。能按一定的频率发出电脉冲,刺激心肌,使心房和心室有节奏地兴奋和收缩。