心行处灭言语道断
tâm hành xử diệt ngôn ngữ đạo đoạn
Hán Việt: tâm hành xử diệt ngôn ngữ đạo đoạn
Tổng quan
tâm hạnh xứ diệt ngôn ngữ đạo đoạn (雜語)又曰言語道斷心行處滅。見言語道斷條。☸
Cấu tạo: 心 (tâm) + 行 (hành) + 处 (xử) + 灭 (diệt) + 言 (ngôn) + 语 (ngữ) + 道 (đạo) + 断 (đoạn)
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm hạnh xứ diệt ngôn ngữ đạo đoạn (雜語)又曰言語道斷心行處滅。見言語道斷條。☸